TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halve

US/hæv/ giọng máy của trình duyệt

halve nghĩa là chia đôi, chia đều, giảm một nửa.

Nghĩa của halve

Ngoại động từ

  1. Chia đôi; chia đều (với một người nào).
  2. Giảm một nửa, giảm chỉ còn một nửa (tiền chi phí...).
  3. Khớp ngoạm (hai thanh gỗ chéo vào với nhau).

Dạng từ của halve

Ngôi thứ ba số íthalves
Hiện tại phân từ (-ing)halving
Quá khứ phân từhalved
Quá khứhalved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với halve

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với halve

  • Halve it. Chia đôi ra.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

halve nghĩa là gì?

halve (ngoại động từ) nghĩa là chia đôi, chia đều, giảm một nửa.

halve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halve: giọng Mỹ (US) /hæv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.