halve
US/hæv/
giọng máy của trình duyệt
halve nghĩa là chia đôi, chia đều, giảm một nửa.
Nghĩa của halve
Ngoại động từ
- Chia đôi; chia đều (với một người nào).
- Giảm một nửa, giảm chỉ còn một nửa (tiền chi phí...).
- Khớp ngoạm (hai thanh gỗ chéo vào với nhau).
Dạng từ của halve
| Ngôi thứ ba số ít | halves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | halving |
| Quá khứ phân từ | halved |
| Quá khứ | halved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với halve
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với halve
- Halve it. Chia đôi ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
halve nghĩa là gì?
halve (ngoại động từ) nghĩa là chia đôi, chia đều, giảm một nửa.
halve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của halve: giọng Mỹ (US) /hæv/.