dimorphism
UK/daɪˈmɔːfɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
dimorphism nghĩa là tính lưỡng hình, hiện tượng lưỡng hình.
Nghĩa của dimorphism
Danh từ
- Tính lưỡng hình.
- Hiện tượng lưỡng hình.
Dạng từ của dimorphism
| Số nhiều | dimorphisms |
Họ từ của dimorphism
Câu hỏi thường gặp
dimorphism nghĩa là gì?
dimorphism (danh từ) nghĩa là tính lưỡng hình, hiện tượng lưỡng hình.
dimorphism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dimorphism: giọng Anh (UK) /daɪˈmɔːfɪzəm/.