polymorphism
UK/pɒlɪˈmɔːfɪz(ə)m/
US/pɑliˈmɔɹfɪz(ə)m/
giọng máy của trình duyệt
polymorphism nghĩa là hiện tượng nhiều hình, hiện tượng nhiều dạng, tính đa hình.
Nghĩa của polymorphism
Danh từ
- Sinh vật học Hiện tượng nhiều hình, hiện tượng nhiều dạng, hiện tượng đa hình.
- Tin học Tính đa hình.
Dạng từ của polymorphism
| Số nhiều | polymorphisms |
Họ từ của polymorphism
Câu hỏi thường gặp
polymorphism nghĩa là gì?
polymorphism (danh từ) nghĩa là hiện tượng nhiều hình, hiện tượng nhiều dạng, tính đa hình.
polymorphism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polymorphism: giọng Anh (UK) /pɒlɪˈmɔːfɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /pɑliˈmɔɹfɪz(ə)m/.