TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polymorphism

UK/pɒlɪˈmɔːfɪz(ə)m/ US/pɑliˈmɔɹfɪz(ə)m/ giọng máy của trình duyệt

polymorphism nghĩa là hiện tượng nhiều hình, hiện tượng nhiều dạng, tính đa hình.

Nghĩa của polymorphism

Danh từ

  1. Sinh vật học Hiện tượng nhiều hình, hiện tượng nhiều dạng, hiện tượng đa hình.
  2. Tin học Tính đa hình.

Dạng từ của polymorphism

Số nhiềupolymorphisms

Họ từ của polymorphism

Câu hỏi thường gặp

polymorphism nghĩa là gì?

polymorphism (danh từ) nghĩa là hiện tượng nhiều hình, hiện tượng nhiều dạng, tính đa hình.

polymorphism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polymorphism: giọng Anh (UK) /pɒlɪˈmɔːfɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /pɑliˈmɔɹfɪz(ə)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.