TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diner-out

US/ˌdɑɪ.nə.ˈrɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

diner-out nghĩa là Người thường ăn cơm khách; người thường đi ăn hiệu.

Nghĩa của diner-out

Danh từ

  1. Người thường ăn cơm khách; người thường đi ăn hiệu.

Dạng từ của diner-out

Số nhiềudiners-out

Câu hỏi thường gặp

diner-out nghĩa là gì?

diner-out (danh từ) nghĩa là Người thường ăn cơm khách; người thường đi ăn hiệu.

diner-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diner-out: giọng Mỹ (US) /ˌdɑɪ.nə.ˈrɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.