diner
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdaɪ̯nə/
US/ˈdaɪ̯nɚ/
giọng máy của trình duyệt
diner nghĩa là người dự bữa ăn, người dự tiệc, toa ăn.
Nghĩa của diner
Danh từ
- Người dự bữa ăn, người dự tiệc.
- Toa ăn (trên xe lửa).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Quán ăn rẻ tiền.
Dạng từ của diner
| Số nhiều | diners |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diner
Đồng nghĩa
Họ từ của diner
Câu hỏi thường gặp
diner nghĩa là gì?
diner (danh từ) nghĩa là người dự bữa ăn, người dự tiệc, toa ăn.
diner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diner: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ̯nə/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ̯nɚ/.