TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdaɪ̯nə/ US/ˈdaɪ̯nɚ/ giọng máy của trình duyệt

diner nghĩa là người dự bữa ăn, người dự tiệc, toa ăn.

Nghĩa của diner

Danh từ

  1. Người dự bữa ăn, người dự tiệc.
  2. Toa ăn (trên xe lửa).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Quán ăn rẻ tiền.

Dạng từ của diner

Số nhiềudiners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diner

Đồng nghĩa

Họ từ của diner

Câu hỏi thường gặp

diner nghĩa là gì?

diner (danh từ) nghĩa là người dự bữa ăn, người dự tiệc, toa ăn.

diner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diner: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ̯nə/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ̯nɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.