TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dinette

UK/daɪˈnɛt/ US/daɪˈnɛt/ giọng máy của trình duyệt

dinette nghĩa là Chỗ tụ họp ăn uống (trong một căn phòng).

Nghĩa của dinette

Danh từ

  1. Chỗ tụ họp ăn uống (trong một căn phòng).

Dạng từ của dinette

Số nhiềudinettes

Họ từ của dinette

Câu hỏi thường gặp

dinette nghĩa là gì?

dinette (danh từ) nghĩa là Chỗ tụ họp ăn uống (trong một căn phòng).

dinette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dinette: giọng Anh (UK) /daɪˈnɛt/, giọng Mỹ (US) /daɪˈnɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.