ding
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪŋ/
US/dɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
ding nghĩa là kêu vang, kêu ầm ĩ, kêu om sòm, đinh.
Nghĩa của ding
Nội động từ
- Kêu vang.
- Kêu ầm ĩ, kêu om sòm.
Danh từ riêng
- Đinh.
Dạng từ của ding
| Số nhiều | dings |
| Ngôi thứ ba số ít | dings |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dinging |
| Quá khứ | dinged |
| Quá khứ phân từ | dinged |
Họ từ của ding
Câu hỏi thường gặp
ding nghĩa là gì?
ding (nội động từ, danh từ riêng) nghĩa là kêu vang, kêu ầm ĩ, kêu om sòm, đinh.
ding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ding: giọng Anh (UK) /dɪŋ/, giọng Mỹ (US) /dɪŋ/.