TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ding

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪŋ/ US/dɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

ding nghĩa là kêu vang, kêu ầm ĩ, kêu om sòm, đinh.

Nghĩa của ding

Nội động từ

  1. Kêu vang.
  2. Kêu ầm ĩ, kêu om sòm.

Danh từ riêng

  1. Đinh.

Dạng từ của ding

Số nhiềudings
Ngôi thứ ba số ítdings
Hiện tại phân từ (-ing)dinging
Quá khứdinged
Quá khứ phân từdinged

Họ từ của ding

Câu hỏi thường gặp

ding nghĩa là gì?

ding (nội động từ, danh từ riêng) nghĩa là kêu vang, kêu ầm ĩ, kêu om sòm, đinh.

ding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ding: giọng Anh (UK) /dɪŋ/, giọng Mỹ (US) /dɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.