dinghy
UK/ˈdɪŋ.(ɡ)i/
US/ˈdɪŋ.(ɡ)i/
giọng máy của trình duyệt
dinghy nghĩa là xuồng nhỏ, xuồng bơi.
Nghĩa của dinghy
Danh từ
- Xuồng nhỏ.
- Hàng không Xuồng bơi (xuồng bằng cao su của máy bay, có thể bơm căng).
Dạng từ của dinghy
| Số nhiều | dinghies |
| Ngôi thứ ba số ít | dinghies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dinghying |
| Quá khứ phân từ | dinghied |
| Quá khứ | dinghied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dinghy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dinghy nghĩa là gì?
dinghy (danh từ) nghĩa là xuồng nhỏ, xuồng bơi.
dinghy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dinghy: giọng Anh (UK) /ˈdɪŋ.(ɡ)i/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪŋ.(ɡ)i/.