TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dinghy

UK/ˈdɪŋ.(ɡ)i/ US/ˈdɪŋ.(ɡ)i/ giọng máy của trình duyệt

dinghy nghĩa là xuồng nhỏ, xuồng bơi.

Nghĩa của dinghy

Danh từ

  1. Xuồng nhỏ.
  2. Hàng không Xuồng bơi (xuồng bằng cao su của máy bay, có thể bơm căng).

Dạng từ của dinghy

Số nhiềudinghies
Ngôi thứ ba số ítdinghies
Hiện tại phân từ (-ing)dinghying
Quá khứ phân từdinghied
Quá khứdinghied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dinghy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dinghy nghĩa là gì?

dinghy (danh từ) nghĩa là xuồng nhỏ, xuồng bơi.

dinghy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dinghy: giọng Anh (UK) /ˈdɪŋ.(ɡ)i/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪŋ.(ɡ)i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.