TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dingy

UK/ˈdɪn.d͡ʒi/ US/ˈdɪn.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

dingy nghĩa là tối màu, xỉn, bẩn thỉu, dơ dáy.

Nghĩa của dingy

Tính từ

  1. Tối màu, xỉn, xám xịt.
  2. Bẩn thỉu, dơ dáy, cáu bẩn.

Dạng từ của dingy

So sánh hơndingier
So sánh nhấtdingiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dingy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dingy

Câu hỏi thường gặp

dingy nghĩa là gì?

dingy (tính từ) nghĩa là tối màu, xỉn, bẩn thỉu, dơ dáy.

dingy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dingy: giọng Anh (UK) /ˈdɪn.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪn.d͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.