TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dinky

UK/ˈdɪŋki/ US/ˈdɪŋki/ giọng máy của trình duyệt

dinky nghĩa là có duyên, ưa nhìn.

Nghĩa của dinky

Tính từ

  1. Thông tục Có duyên, ưa nhìn, xinh xắn.

Dạng từ của dinky

So sánh hơndinkier
So sánh nhấtdinkiest
Số nhiềudinkies

Câu hỏi thường gặp

dinky nghĩa là gì?

dinky (tính từ) nghĩa là có duyên, ưa nhìn.

dinky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dinky: giọng Anh (UK) /ˈdɪŋki/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪŋki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.