wagon
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwæɡən/
US/ˈwæɡən/
giọng máy của trình duyệt
wagon nghĩa là xe ngựa, xe bò, toa trần.
Nghĩa của wagon
Danh từ
- Xe ngựa, xe bò (chở hàng).
- Ngành đường sắt Toa trần (chở hàng).
- Ngành mỏ Xe goòng.
- Thông tục Xe trẻ con.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) máy bay.
Dạng từ của wagon
| Số nhiều | wagons |
| Ngôi thứ ba số ít | wagons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wagoning |
| Quá khứ phân từ | wagoned |
| Quá khứ | wagoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wagon
Đồng nghĩa
Họ từ của wagon
Cụm từ, thành ngữ với wagon
- to be on the wagon — Kiêng rượu.
- to hitch one's wagon to a star — Làm việc quá sức (khả năng) mình.
Câu hỏi thường gặp
wagon nghĩa là gì?
wagon (danh từ) nghĩa là xe ngựa, xe bò, toa trần.
wagon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wagon: giọng Anh (UK) /ˈwæɡən/, giọng Mỹ (US) /ˈwæɡən/.