TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dinosaur

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdaɪnəsɔː(ɹ)/ US/ˈdaɪnəsoɹ/ giọng máy của trình duyệt

dinosaur nghĩa là khủng long.

Nghĩa của dinosaur

Danh từ

  1. Khủng long.

Động từ

  1. thông tục Khủng long.

Dạng từ của dinosaur

Số nhiềudinosaurs
So sánh hơnmore dinosaur
So sánh nhấtmost dinosaur
Ngôi thứ ba số ítdinosaurs
Hiện tại phân từ (-ing)dinosauring
Quá khứ phân từdinosaured
Quá khứdinosaured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dinosaur

Đồng nghĩa

Họ từ của dinosaur

Câu ví dụ với dinosaur

  • This dinosaur had a long neck. Con khủng long này có một cái cổ dài.
  • The age of the dinosaurs ended millions of years ago. Thời đại của khủng long đã kết thúc hàng triệu năm trước.
  • Birds are dinosaurs. Chim là khủng long.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dinosaur nghĩa là gì?

dinosaur (danh từ, động từ) nghĩa là khủng long.

dinosaur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dinosaur: giọng Anh (UK) /ˈdaɪnəsɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪnəsoɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.