TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fossil

UK/ˈfɒsl̩/ US/ˈfɑsl̩/ giọng máy của trình duyệt

fossil nghĩa là hoá đá, hoá thạch, cổ lỗ, lỗi thời.

Nghĩa của fossil

Tính từ

  1. Hoá đá, hoá thạch.
    • fossil bonesxương hoá thạch
  2. Cổ lỗ, lỗi thời, hủ lậu.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Chôn ở dưới đất; đào ở đất lên.

Danh từ

  1. Vật hoá đá, hoá thạch.
  2. Người cổ lỗ, người lỗi thời, người hủ lậu; vật cổ lỗ, vật lỗi thời.

Dạng từ của fossil

Số nhiềufossils

Họ từ của fossil

Cụm từ, thành ngữ với fossil

  • fossil fuel — Nhiên liệu hóa thạch.

Câu ví dụ với fossil

  • Fossils are everywhere. Hoá thạch ở khắp nơi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fossil nghĩa là gì?

fossil (tính từ, danh từ) nghĩa là hoá đá, hoá thạch, cổ lỗ, lỗi thời.

fossil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fossil: giọng Anh (UK) /ˈfɒsl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑsl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.