TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diocesan

UK/dʌɪˈɒsɪsən/ US/daɪˈɑsɪsən/ giọng máy của trình duyệt

diocesan nghĩa là giáo khu, giám mục, người ở giáo khu.

Nghĩa của diocesan

Tính từ

  1. Thuộc Giáo khu.

Danh từ

  1. Giám mục (quản một giáo khu).
  2. Người ở giáo khu.

Dạng từ của diocesan

Số nhiềudiocesans

Câu hỏi thường gặp

diocesan nghĩa là gì?

diocesan (tính từ, danh từ) nghĩa là giáo khu, giám mục, người ở giáo khu.

diocesan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diocesan: giọng Anh (UK) /dʌɪˈɒsɪsən/, giọng Mỹ (US) /daɪˈɑsɪsən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.