diocese
UK/ˈdaɪ.ə.sɪs/
US/ˈdaɪ.ə.sɪs/
giọng máy của trình duyệt
diocese nghĩa là giáo phận, giáo khu.
Nghĩa của diocese
Danh từ
- Tôn giáo Giáo phận, giáo khu.
Dạng từ của diocese
| Số nhiều | dioceses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diocese
Đồng nghĩa
Họ từ của diocese
Câu hỏi thường gặp
diocese nghĩa là gì?
diocese (danh từ) nghĩa là giáo phận, giáo khu.
diocese phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diocese: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ.ə.sɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ.ə.sɪs/.