TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dioptometry

giọng máy của trình duyệt

dioptometry nghĩa là Cách đo sự điều tiết của mắt với ánh sáng.

Nghĩa của dioptometry

Danh từ

  1. Cách đo sự điều tiết của mắt với ánh sáng.

Câu hỏi thường gặp

dioptometry nghĩa là gì?

dioptometry (danh từ) nghĩa là Cách đo sự điều tiết của mắt với ánh sáng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.