TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dioptric

UK/daɪˈɒptɹɪk/ US/daɪˈɒptɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

dioptric nghĩa là khúc xạ, khúc xạ học, điôt.

Nghĩa của dioptric

Tính từ

  1. Khúc xạ.
  2. Thuộc Khúc xạ học.

Danh từ

  1. Vật lý Điôt.

Dạng từ của dioptric

So sánh hơnmore dioptric
So sánh nhấtmost dioptric
Số nhiềudioptrics

Câu hỏi thường gặp

dioptric nghĩa là gì?

dioptric (tính từ, danh từ) nghĩa là khúc xạ, khúc xạ học, điôt.

dioptric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dioptric: giọng Anh (UK) /daɪˈɒptɹɪk/, giọng Mỹ (US) /daɪˈɒptɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.