dioptric
UK/daɪˈɒptɹɪk/
US/daɪˈɒptɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
dioptric nghĩa là khúc xạ, khúc xạ học, điôt.
Nghĩa của dioptric
Tính từ
- Khúc xạ.
- Thuộc Khúc xạ học.
Danh từ
- Vật lý Điôt.
Dạng từ của dioptric
| So sánh hơn | more dioptric |
| So sánh nhất | most dioptric |
| Số nhiều | dioptrics |
Câu hỏi thường gặp
dioptric nghĩa là gì?
dioptric (tính từ, danh từ) nghĩa là khúc xạ, khúc xạ học, điôt.
dioptric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dioptric: giọng Anh (UK) /daɪˈɒptɹɪk/, giọng Mỹ (US) /daɪˈɒptɹɪk/.