TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dioxide

UK/daɪˈɒksaɪd/ US/daɪˈɑksaɪd/ giọng máy của trình duyệt

dioxide nghĩa là đioxyt.

Nghĩa của dioxide

Danh từ

  1. Hoá học Đioxyt.
    • carbon dioxidecacbon đioxyt

Dạng từ của dioxide

Số nhiềudioxides

Câu ví dụ với dioxide

  • There is no life without carbon dioxide. Sự sống không thể tồn tại nếu thiếu cacbon điôxit.
  • The amount of carbon dioxide has increased by 10 percent. Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.
  • It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions. Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dioxide nghĩa là gì?

dioxide (danh từ) nghĩa là đioxyt.

dioxide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dioxide: giọng Anh (UK) /daɪˈɒksaɪd/, giọng Mỹ (US) /daɪˈɑksaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.