dip
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪp/
US/dɪp/
giọng máy của trình duyệt
dip nghĩa là sự nhúng, sự ngâm vào, sự đầm mình, sự tắm.
Nghĩa của dip
Danh từ
- Sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống (nước...).
- Sự đầm mình, sự tắm (ở biển).
- to take (have) a dip in the seađi tắm biển
- Nước chấm.
- Lượng đong (gạo... vào đấu), lượng mức (nước... vào gàu).
- Mức chìm, ngấn nước (tàu, thuyền...).
- Nước tắm (cho cừu); nước ngâm (ngâm kim loại để tẩy sạch mà mạ vàng...).
- Cây nến (mỡ bò, mỡ cừu...).
- Chỗ trũng, chỗ lún xuống.
- Độ nghiêng (kim la bàn); độ dốc, chiều dốc (của vỉa mô); đường võng chân trời.
- magnetic dipđộ từ khuynh
- thể thao Thế nhún ngang xà (đánh xà kép).
- Mỹ, lóng Kẻ móc túi.
Ngoại động từ
- Nhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống.
- to dip one's finger in waternhúng ngón tay vào nước
- to dip one's pen in inknhúng ngòi bút vào mực, châm ngòi bút vào mực
- Ngâm để đánh sạch (kim loại), nhúng vào để nhuộm (quần áo...); nhúng bấc vào mở nóng để làm (nến); tắm cho (cừu...) bằng nước diệt trùng...
- Chấm (thức ăn).
- + up Múc nước vào gàu; đong (gạo... vào đấu).
- Hạ xuống một thoáng, hạ xuống xong bị kéo ngay lên.
- to dip the scale of a balancelàm cho cán cân thoáng nghiêng đi một chút (xong lại thăng bằng ngay)
- to dip the flaghạ cờ xuống lại kéo lên ngay
Nội động từ
- Nhúng, ngâm, nhận, dìm (trong nước...).
- Hạ, ngụp, hụp, lặn, chìm xuống (mặt trời...); nghiêng đi (cán cân...), nhào xuống (chim, máy bay...).
- the sun dips below the horizonmặt trời chìm xuống dưới chân trời
- the scale dipscán cân nghiêng đi
- the bird dips and rises in flighttrong khi bay chim cứ nhào xuống lại bay lên
- thông tục Mắc nợ.
- Nghiêng đi, dốc xuống.
- magnetic needle dipskim nam châm nghiêng đi
- strata dipvỉa mỏ dốc xuống
- + into Cho tay vào, cho thìa vào (để lấy, múc cái gì ra).
- + into Xem lướt qua
- to dip into a bookxem lướt qua một cuốn sách
- + into Điều tra, tìm tòi, tìm hiểu.
- to dip deep into the futuretìm hiểu sâu về tương lai, nhìn sâu vào tương lai
Dạng từ của dip
| Số nhiều | dips |
| Ngôi thứ ba số ít | dips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dipping |
| Quá khứ phân từ | dipped |
| Quá khứ | dipped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dip
Đồng nghĩa
Họ từ của dip
Cụm từ, thành ngữ với dip
- to dip into one's purse — Tiêu hoang.
- to dip one's pen in gall — Viết ác, viết cay độc.
Câu ví dụ với dip
- The dip burned my tongue. Nước sốt cay khiến lưỡi tôi tê tê.
- The dip was so hot, it burned my tongue. Nước sốt quá cay khiến đầu lưỡi tôi tê tê.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dip nghĩa là gì?
dip (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự nhúng, sự ngâm vào, sự đầm mình, sự tắm.
dip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dip: giọng Anh (UK) /dɪp/, giọng Mỹ (US) /dɪp/.