diphasis
giọng máy của trình duyệt
diphasis nghĩa là hai pha.
Nghĩa của diphasis
Tính từ
- Điện học Hai pha.
Câu hỏi thường gặp
diphasis nghĩa là gì?
diphasis (tính từ) nghĩa là hai pha.
diphasis nghĩa là hai pha.
diphasis (tính từ) nghĩa là hai pha.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.