diplomate
US/ˈdɪ.plə.ˌmeɪt/
giọng máy của trình duyệt
diplomate nghĩa là người có văn bằng.
Nghĩa của diplomate
Danh từ
- Người có văn bằng.
- Người có tài chuyên môn đã được một cơ quan chuyên môn thừa nhận.
Dạng từ của diplomate
| Số nhiều | diplomates |
| Ngôi thứ ba số ít | diplomates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diplomating |
| Quá khứ phân từ | diplomated |
| Quá khứ | diplomated |
Câu hỏi thường gặp
diplomate nghĩa là gì?
diplomate (danh từ) nghĩa là người có văn bằng.
diplomate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diplomate: giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.plə.ˌmeɪt/.