TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diplomate

US/ˈdɪ.plə.ˌmeɪt/ giọng máy của trình duyệt

diplomate nghĩa là người có văn bằng.

Nghĩa của diplomate

Danh từ

  1. Người có văn bằng.
  2. Người có tài chuyên môn đã được một cơ quan chuyên môn thừa nhận.

Dạng từ của diplomate

Số nhiềudiplomates
Ngôi thứ ba số ítdiplomates
Hiện tại phân từ (-ing)diplomating
Quá khứ phân từdiplomated
Quá khứdiplomated

Câu hỏi thường gặp

diplomate nghĩa là gì?

diplomate (danh từ) nghĩa là người có văn bằng.

diplomate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diplomate: giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.plə.ˌmeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.