diplomat
UK/ˈdɪp.lə.mæt/ giọng máy
US/ˈdɪp.lə.mæt/ giọng máy
diplomat nghĩa là nhà ngoại giao, người khéo giao thiệp.
Nghĩa của diplomat
Danh từ
- Nhà ngoại giao.
- Người khéo giao thiệp; người có tài ngoại giao.
Dạng từ của diplomat
| Số nhiều | diplomats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diplomat
Đồng nghĩa
Họ từ của diplomat
Câu ví dụ với diplomat
- A hundred and fifty diplomats came to that conference. Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã tới tham dự hội nghị đó.
- Qatar closed its embassy in Syria and recalled all diplomats from that country. Qatar đã đóng cửa đại sứ quán ở Syria và triệu hồi tất cả đại sứ từ đất nước đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
diplomat nghĩa là gì?
diplomat (danh từ) nghĩa là nhà ngoại giao, người khéo giao thiệp.
diplomat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diplomat: giọng Anh (UK) /ˈdɪp.lə.mæt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪp.lə.mæt/.