dippy
UK/ˈdɪpi/
US/ˈdɪpi/
giọng máy của trình duyệt
dippy nghĩa là gan, hâm hâm.
Nghĩa của dippy
Tính từ
- Gan, hâm hâm.
Dạng từ của dippy
| So sánh hơn | dippier |
| So sánh nhất | dippiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dippy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dippy nghĩa là gì?
dippy (tính từ) nghĩa là gan, hâm hâm.
dippy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dippy: giọng Anh (UK) /ˈdɪpi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪpi/.