TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

directive

UK/daɪˈɹɛk.tɪv/ US/dəˈɹɛk.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

directive nghĩa là chỉ huy, chi phối, chỉ thị, lời hướng dẫn.

Nghĩa của directive

Tính từ

  1. Chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn.

Danh từ

  1. Chỉ thị, lời hướng dẫn.

Dạng từ của directive

Số nhiềudirectives

Họ từ của directive

Câu hỏi thường gặp

directive nghĩa là gì?

directive (tính từ, danh từ) nghĩa là chỉ huy, chi phối, chỉ thị, lời hướng dẫn.

directive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của directive: giọng Anh (UK) /daɪˈɹɛk.tɪv/, giọng Mỹ (US) /dəˈɹɛk.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.