directive
UK/daɪˈɹɛk.tɪv/
US/dəˈɹɛk.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
directive nghĩa là chỉ huy, chi phối, chỉ thị, lời hướng dẫn.
Nghĩa của directive
Tính từ
- Chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn.
Danh từ
- Chỉ thị, lời hướng dẫn.
Dạng từ của directive
| Số nhiều | directives |
Họ từ của directive
Câu hỏi thường gặp
directive nghĩa là gì?
directive (tính từ, danh từ) nghĩa là chỉ huy, chi phối, chỉ thị, lời hướng dẫn.
directive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của directive: giọng Anh (UK) /daɪˈɹɛk.tɪv/, giọng Mỹ (US) /dəˈɹɛk.tɪv/.