TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

directivity factor

US/də.ˌrɛk.ˈtɪ.və.ti ˈfæk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

directivity factor nghĩa là yếu tố hướng tính, thừa số hướng tính.

Nghĩa của directivity factor

Danh từ

  1. Tech Yếu tố hướng tính; thừa số hướng tính.

Câu hỏi thường gặp

directivity factor nghĩa là gì?

directivity factor (danh từ) nghĩa là yếu tố hướng tính, thừa số hướng tính.

directivity factor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của directivity factor: giọng Mỹ (US) /də.ˌrɛk.ˈtɪ.və.ti ˈfæk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.