directivity factor
US/də.ˌrɛk.ˈtɪ.və.ti ˈfæk.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
directivity factor nghĩa là yếu tố hướng tính, thừa số hướng tính.
Nghĩa của directivity factor
Danh từ
- Tech Yếu tố hướng tính; thừa số hướng tính.
Câu hỏi thường gặp
directivity factor nghĩa là gì?
directivity factor (danh từ) nghĩa là yếu tố hướng tính, thừa số hướng tính.
directivity factor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của directivity factor: giọng Mỹ (US) /də.ˌrɛk.ˈtɪ.və.ti ˈfæk.tɜː/.