TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disabuse

UK/dɪsəˈbjuːz/ US/dɪsəˈbjuːz/ giọng máy của trình duyệt

disabuse nghĩa là làm cho tỉnh ngộ.

Nghĩa của disabuse

Ngoại động từ

  1. Làm cho hết mù quáng, làm cho hết sai lầm, làm cho tỉnh ngộ.

Dạng từ của disabuse

Ngôi thứ ba số ítdisabuses
Hiện tại phân từ (-ing)disabusing
Quá khứ phân từdisabused
Quá khứdisabused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disabuse

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disabuse nghĩa là gì?

disabuse (ngoại động từ) nghĩa là làm cho tỉnh ngộ.

disabuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disabuse: giọng Anh (UK) /dɪsəˈbjuːz/, giọng Mỹ (US) /dɪsəˈbjuːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.