disabuse
UK/dɪsəˈbjuːz/
US/dɪsəˈbjuːz/
giọng máy của trình duyệt
disabuse nghĩa là làm cho tỉnh ngộ.
Nghĩa của disabuse
Ngoại động từ
- Làm cho hết mù quáng, làm cho hết sai lầm, làm cho tỉnh ngộ.
Dạng từ của disabuse
| Ngôi thứ ba số ít | disabuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disabusing |
| Quá khứ phân từ | disabused |
| Quá khứ | disabused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disabuse
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disabuse nghĩa là gì?
disabuse (ngoại động từ) nghĩa là làm cho tỉnh ngộ.
disabuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disabuse: giọng Anh (UK) /dɪsəˈbjuːz/, giọng Mỹ (US) /dɪsəˈbjuːz/.