disaccord
UK/dɪsəˈkɔːd/
giọng máy của trình duyệt
disaccord nghĩa là sự bất hoà, mối bất hoà, bất hoà.
Nghĩa của disaccord
Danh từ
- Sự bất hoà.
- Mối bất hoà.
Nội động từ
- Bất hoà.
- to disaccord with someonebất hoà với ai
Dạng từ của disaccord
| Số nhiều | disaccords |
| Ngôi thứ ba số ít | disaccords |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disaccording |
| Quá khứ phân từ | disaccorded |
| Quá khứ | disaccorded |
Câu hỏi thường gặp
disaccord nghĩa là gì?
disaccord (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự bất hoà, mối bất hoà, bất hoà.
disaccord phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disaccord: giọng Anh (UK) /dɪsəˈkɔːd/.