TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disaccustom

US/ˌdɪs.ə.ˈkəs.təm/ giọng máy của trình duyệt

disaccustom nghĩa là làm mất thói quen, làm bỏ thói quen.

Nghĩa của disaccustom

Ngoại động từ

  1. Làm mất thói quen, làm bỏ thói quen.

Dạng từ của disaccustom

Ngôi thứ ba số ítdisaccustoms
Hiện tại phân từ (-ing)disaccustoming
Quá khứ phân từdisaccustomed
Quá khứdisaccustomed

Câu hỏi thường gặp

disaccustom nghĩa là gì?

disaccustom (ngoại động từ) nghĩa là làm mất thói quen, làm bỏ thói quen.

disaccustom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disaccustom: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ə.ˈkəs.təm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.