disaccustom
US/ˌdɪs.ə.ˈkəs.təm/
giọng máy của trình duyệt
disaccustom nghĩa là làm mất thói quen, làm bỏ thói quen.
Nghĩa của disaccustom
Ngoại động từ
- Làm mất thói quen, làm bỏ thói quen.
Dạng từ của disaccustom
| Ngôi thứ ba số ít | disaccustoms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disaccustoming |
| Quá khứ phân từ | disaccustomed |
| Quá khứ | disaccustomed |
Câu hỏi thường gặp
disaccustom nghĩa là gì?
disaccustom (ngoại động từ) nghĩa là làm mất thói quen, làm bỏ thói quen.
disaccustom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disaccustom: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ə.ˈkəs.təm/.