TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disadvantage

UK/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/ US/ˌdɪsədˈvæntɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

disadvantage nghĩa là sự bất lợi, thế bất lợi, sự thiệt hại, mối tổn thất.

Nghĩa của disadvantage

Danh từ

  1. Sự bất lợi; thế bất lợi.
    • to put somebody at a disadvantageđặt ai vào thế bất lợi
  2. Sự thiệt hại, mối tổn thất.

Dạng từ của disadvantage

Số nhiềudisadvantages
Ngôi thứ ba số ítdisadvantages
Hiện tại phân từ (-ing)disadvantaging
Quá khứ phân từdisadvantaged
Quá khứdisadvantaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disadvantage

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với disadvantage

  • This procedure has advantages and disadvantages. Quá trình này có ưu điểm và cả khuyết điểm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

disadvantage nghĩa là gì?

disadvantage (danh từ) nghĩa là sự bất lợi, thế bất lợi, sự thiệt hại, mối tổn thất.

disadvantage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disadvantage: giọng Anh (UK) /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsədˈvæntɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.