disaffirm
UK/dɪsəˈfɜːm/
giọng máy của trình duyệt
disaffirm nghĩa là không công nhận, phủ nhận, huỷ, huỷ bỏ.
Nghĩa của disaffirm
Ngoại động từ
- Không công nhận, phủ nhận.
- Pháp lý Huỷ, huỷ bỏ, thủ tiêu (một bản án).
Dạng từ của disaffirm
| Ngôi thứ ba số ít | disaffirms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disaffirming |
| Quá khứ phân từ | disaffirmed |
| Quá khứ | disaffirmed |
Câu hỏi thường gặp
disaffirm nghĩa là gì?
disaffirm (ngoại động từ) nghĩa là không công nhận, phủ nhận, huỷ, huỷ bỏ.
disaffirm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disaffirm: giọng Anh (UK) /dɪsəˈfɜːm/.