TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disaffirmation

UK/dɪsˌæfɜːˈmeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

disaffirmation nghĩa là sự không công nhận, sự phủ nhận, sự huỷ, sự huỷ bỏ.

Nghĩa của disaffirmation

Danh từ

  1. Sự không công nhận, sự phủ nhận.
  2. Pháp lý Sự huỷ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu (một bản án).

Dạng từ của disaffirmation

Số nhiềudisaffirmations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disaffirmation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disaffirmation nghĩa là gì?

disaffirmation (danh từ) nghĩa là sự không công nhận, sự phủ nhận, sự huỷ, sự huỷ bỏ.

disaffirmation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disaffirmation: giọng Anh (UK) /dɪsˌæfɜːˈmeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.