TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disagreement

UK/dɪsəˈɡɹiːmənt/ US/ˌdɪsəˈɡɹimənt/ giọng máy của trình duyệt

disagreement nghĩa là sự khác nhau, sự không giống nhau, sự không hợp, sự không thích hợp.

Nghĩa của disagreement

Danh từ

  1. Sự khác nhau, sự không giống nhau.
  2. Sự không hợp, sự không thích hợp.
  3. Sự bất đồng, sự không đồng ý kiến.
    • to be in disagreement with someonekhông đồng ý kiến với ai
  4. Sự bất hoà.

Dạng từ của disagreement

Số nhiềudisagreements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disagreement

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disagreement nghĩa là gì?

disagreement (danh từ) nghĩa là sự khác nhau, sự không giống nhau, sự không hợp, sự không thích hợp.

disagreement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disagreement: giọng Anh (UK) /dɪsəˈɡɹiːmənt/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsəˈɡɹimənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.