TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disappearance

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsəˈpɪəɹəns/ giọng máy của trình duyệt

disappearance nghĩa là sự biến đi, sự biến mất.

Nghĩa của disappearance

Danh từ

  1. Sự biến đi, sự biến mất.

Dạng từ của disappearance

Số nhiềudisappearances

Câu hỏi thường gặp

disappearance nghĩa là gì?

disappearance (danh từ) nghĩa là sự biến đi, sự biến mất.

disappearance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disappearance: giọng Anh (UK) /dɪsəˈpɪəɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.