disappear
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsəˈpɪə/
US/dɪsəˈpɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
disappear nghĩa là biến đi, biến mất.
Nghĩa của disappear
Nội động từ
- Biến đi, biến mất.
Dạng từ của disappear
| Ngôi thứ ba số ít | disappears |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disappearing |
| Quá khứ phân từ | disappeared |
| Quá khứ | disappeared |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disappear
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của disappear
Cụm từ, thành ngữ với disappear
- disappear into thin air — Tan vào không khí, tan biến đi.
Câu ví dụ với disappear
- Where did all the children disappear? Bọn trẻ biến đâu mất rồi?
- He disappeared without a trace. anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết
- That religion has now disappeared. Tôn giáo đó hiện nay không còn nữa.
- My watch has disappeared. Đồng hồ của tôi đã biến mất.
- The money disappeared. Tiền đã biến mất.
- Tom disappeared on Christmas Eve last year. Nobody has heard from him since. Tom đã biến mất vào đêm Giáng sinh. Không ai có tin tức gì về anh kể từ đó.
- Tom disappeared. Tom đã biến mất.
- They disappeared. Họ đã biến mất.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
disappear nghĩa là gì?
disappear (nội động từ) nghĩa là biến đi, biến mất.
disappear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disappear: giọng Anh (UK) /dɪsəˈpɪə/, giọng Mỹ (US) /dɪsəˈpɪɹ/.