disappoint
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsəˈpɔɪnt/
US/ˌdɪsəˈpɔɪnt/
giọng máy của trình duyệt
disappoint nghĩa là làm chán ngán, làm thất vọng, thất ước.
Nghĩa của disappoint
Ngoại động từ
- Không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi (của ai); làm chán ngán, làm thất vọng.
- Thất ước (với ai).
- Làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch của ai).
Dạng từ của disappoint
| Ngôi thứ ba số ít | disappoints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disappointing |
| Quá khứ phân từ | disappointed |
| Quá khứ | disappointed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disappoint
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với disappoint
- I wouldn't want to disappoint you. Tôi đã không muốn làm bạn thất vọng.
- My mother was disappointed by my failure. Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi.
- My parents are very disappointed in me. Bố mẹ tôi rất thất vọng về tôi.
- I was greatly disappointed at hearing the news. Tôi đã cực kỳ thất vọng khi nghe tin.
- I am disappointed in my son. Tôi thất vọng về con trai tôi.
- Both Tom and Mary looked upset and disappointed. Cả Tom lẫn Mary đều trông có vẻ thất vọng và không vui.
- Both Tom and I were disappointed. Tom và tôi đều thất vọng.
- I'm pretty disappointed right now. Lúc này đây tôi đang khá là thất vọng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
disappoint nghĩa là gì?
disappoint (ngoại động từ) nghĩa là làm chán ngán, làm thất vọng, thất ước.
disappoint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disappoint: giọng Anh (UK) /dɪsəˈpɔɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsəˈpɔɪnt/.