TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disappointing

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˌdɪs.ə.ˈpɔɪn.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

disappointing nghĩa là làm chán ngán, làm thất vọng.

Nghĩa của disappointing

Tính từ

  1. Làm chán ngán, làm thất vọng.

Dạng từ của disappointing

So sánh hơnmore disappointing
So sánh nhấtmost disappointing

Câu hỏi thường gặp

disappointing nghĩa là gì?

disappointing (tính từ) nghĩa là làm chán ngán, làm thất vọng.

disappointing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disappointing: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ə.ˈpɔɪn.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.