TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disappointed

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˌdɪsəˈpɔɪnɪd/ giọng máy của trình duyệt

disappointed nghĩa là chán nản, thất vọng.

Nghĩa của disappointed

Tính từ

  1. Chán nản, thất vọng.

Dạng từ của disappointed

So sánh hơnmore disappointed
So sánh nhấtmost disappointed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disappointed

Đồng nghĩa

Họ từ của disappointed

Câu ví dụ với disappointed

  • My mother was disappointed by my failure. Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi.
  • My parents are very disappointed in me. Bố mẹ tôi rất thất vọng về tôi.
  • I was greatly disappointed at hearing the news. Tôi đã cực kỳ thất vọng khi nghe tin.
  • I am disappointed in my son. Tôi thất vọng về con trai tôi.
  • Both Tom and Mary looked upset and disappointed. Cả Tom lẫn Mary đều trông có vẻ thất vọng và không vui.
  • Both Tom and I were disappointed. Tom và tôi đều thất vọng.
  • I'm pretty disappointed right now. Lúc này đây tôi đang khá là thất vọng.
  • I'm not angry, just disappointed. Tôi không giận, chỉ thất vọng mà thôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

disappointed nghĩa là gì?

disappointed (tính từ) nghĩa là chán nản, thất vọng.

disappointed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disappointed: giọng Mỹ (US) /ˌdɪsəˈpɔɪnɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.