disappointment
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/
US/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/
giọng máy của trình duyệt
disappointment nghĩa là sự chán ngán, sự thất vọng, điều làm chán ngán, điều làm thất vọng.
Nghĩa của disappointment
Danh từ
- Sự chán ngán, sự thất vọng.
- Điều làm chán ngán, điều làm thất vọng.
Dạng từ của disappointment
| Số nhiều | disappointments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disappointment
Đồng nghĩa
Họ từ của disappointment
Câu hỏi thường gặp
disappointment nghĩa là gì?
disappointment (danh từ) nghĩa là sự chán ngán, sự thất vọng, điều làm chán ngán, điều làm thất vọng.
disappointment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disappointment: giọng Anh (UK) /ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/.