disappreciate
UK/dɪsəˈpɹiːʃɪeɪt/
giọng máy của trình duyệt
disappreciate nghĩa là coi thường, đánh giá thấp.
Nghĩa của disappreciate
Ngoại động từ
- Coi thường; đánh giá thấp.
Dạng từ của disappreciate
| Ngôi thứ ba số ít | disappreciates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disappreciating |
| Quá khứ phân từ | disappreciated |
| Quá khứ | disappreciated |
Câu hỏi thường gặp
disappreciate nghĩa là gì?
disappreciate (ngoại động từ) nghĩa là coi thường, đánh giá thấp.
disappreciate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disappreciate: giọng Anh (UK) /dɪsəˈpɹiːʃɪeɪt/.