disarm
UK/dɪsˈɑː(ɹ)m/
US/dɪsˈɑɹm/
giọng máy của trình duyệt
disarm nghĩa là lột vũ khí, tước vũ khí, đánh bật gươm, đánh bật kiếm.
Nghĩa của disarm
Ngoại động từ
- Lột vũ khí, tước vũ khí.
- Đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai).
- Tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến...).
- Tước hết khả năng tác hại.
- Làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai).
Nội động từ
- Giảm quân bị, giải trừ quân bị.
Dạng từ của disarm
| Ngôi thứ ba số ít | disarms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disarming |
| Quá khứ phân từ | disarmed |
| Quá khứ | disarmed |
| Số nhiều | disarms |
Họ từ của disarm
Câu hỏi thường gặp
disarm nghĩa là gì?
disarm (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lột vũ khí, tước vũ khí, đánh bật gươm, đánh bật kiếm.
disarm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disarm: giọng Anh (UK) /dɪsˈɑː(ɹ)m/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɑɹm/.