TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disarm

UK/dɪsˈɑː(ɹ)m/ US/dɪsˈɑɹm/ giọng máy của trình duyệt

disarm nghĩa là lột vũ khí, tước vũ khí, đánh bật gươm, đánh bật kiếm.

Nghĩa của disarm

Ngoại động từ

  1. Lột vũ khí, tước vũ khí.
  2. Đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai).
  3. Tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến...).
  4. Tước hết khả năng tác hại.
  5. Làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai).

Nội động từ

  1. Giảm quân bị, giải trừ quân bị.

Dạng từ của disarm

Ngôi thứ ba số ítdisarms
Hiện tại phân từ (-ing)disarming
Quá khứ phân từdisarmed
Quá khứdisarmed
Số nhiềudisarms

Họ từ của disarm

Câu hỏi thường gặp

disarm nghĩa là gì?

disarm (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lột vũ khí, tước vũ khí, đánh bật gươm, đánh bật kiếm.

disarm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disarm: giọng Anh (UK) /dɪsˈɑː(ɹ)m/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɑɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.