TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disapprove

UK/dɪsəˈpɹuːv/ giọng máy của trình duyệt

disapprove nghĩa là không tán thành, phản đối.

Nghĩa của disapprove

Động từ

  1. Không tán thành, phản đối; chê.

Dạng từ của disapprove

Ngôi thứ ba số ítdisapproves
Hiện tại phân từ (-ing)disapproving
Quá khứ phân từdisapproved
Quá khứdisapproved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disapprove

Trái nghĩa

Họ từ của disapprove

Câu hỏi thường gặp

disapprove nghĩa là gì?

disapprove (động từ) nghĩa là không tán thành, phản đối.

disapprove phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disapprove: giọng Anh (UK) /dɪsəˈpɹuːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.