disastrously
US/dɪˈzæs.tɹəs.li/
giọng máy của trình duyệt
disastrously nghĩa là thảm khốc, thảm hại.
Nghĩa của disastrously
Phó từ
- Thảm khốc, thảm hại.
Dạng từ của disastrously
| So sánh hơn | more disastrously |
| So sánh nhất | most disastrously |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disastrously
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disastrously nghĩa là gì?
disastrously (phó từ) nghĩa là thảm khốc, thảm hại.
disastrously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disastrously: giọng Mỹ (US) /dɪˈzæs.tɹəs.li/.