disavow
UK/dɪsəˈvaʊ/
US/dɪsəˈvaʊ/
giọng máy của trình duyệt
disavow nghĩa là chối, không nhận, từ bỏ.
Nghĩa của disavow
Ngoại động từ
- Chối, không nhận.
- Từ bỏ.
Dạng từ của disavow
| Ngôi thứ ba số ít | disavows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disavowing |
| Quá khứ phân từ | disavowed |
| Quá khứ | disavowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disavow
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của disavow
Câu hỏi thường gặp
disavow nghĩa là gì?
disavow (ngoại động từ) nghĩa là chối, không nhận, từ bỏ.
disavow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disavow: giọng Anh (UK) /dɪsəˈvaʊ/, giọng Mỹ (US) /dɪsəˈvaʊ/.