disband
UK/dɪsˈbænd/
giọng máy của trình duyệt
disband nghĩa là giải tán, tán loạn.
Nghĩa của disband
Ngoại động từ
- Giải tán (quân đội...).
Nội động từ
- Tán loạn (đoàn quân).
Dạng từ của disband
| Ngôi thứ ba số ít | disbands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disbanding |
| Quá khứ phân từ | disbanded |
| Quá khứ | disbanded |
Họ từ của disband
Câu hỏi thường gặp
disband nghĩa là gì?
disband (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giải tán, tán loạn.
disband phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disband: giọng Anh (UK) /dɪsˈbænd/.