disbar
UK/dɪsˈbɑː(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
disbar nghĩa là Tước quyền làm luật sư; khai trừ ra khỏi tổ chức luật sư.
Nghĩa của disbar
Ngoại động từ
- Tước quyền làm luật sư; khai trừ ra khỏi tổ chức luật sư.
Dạng từ của disbar
| Ngôi thứ ba số ít | disbars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disbarring |
| Quá khứ phân từ | disbarred |
| Quá khứ | disbarred |
Họ từ của disbar
Câu hỏi thường gặp
disbar nghĩa là gì?
disbar (ngoại động từ) nghĩa là Tước quyền làm luật sư; khai trừ ra khỏi tổ chức luật sư.
disbar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disbar: giọng Anh (UK) /dɪsˈbɑː(ɹ)/.