TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disbar

UK/dɪsˈbɑː(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

disbar nghĩa là Tước quyền làm luật sư; khai trừ ra khỏi tổ chức luật sư.

Nghĩa của disbar

Ngoại động từ

  1. Tước quyền làm luật sư; khai trừ ra khỏi tổ chức luật sư.

Dạng từ của disbar

Ngôi thứ ba số ítdisbars
Hiện tại phân từ (-ing)disbarring
Quá khứ phân từdisbarred
Quá khứdisbarred

Họ từ của disbar

Câu hỏi thường gặp

disbar nghĩa là gì?

disbar (ngoại động từ) nghĩa là Tước quyền làm luật sư; khai trừ ra khỏi tổ chức luật sư.

disbar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disbar: giọng Anh (UK) /dɪsˈbɑː(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.