TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disbark

UK/dɪsˈbɑː(ɹ)k/ US/dɪsˈbɑː(ɹ)k/ giọng máy của trình duyệt

disbark nghĩa là bóc vỏ, tước vỏ.

Nghĩa của disbark

Ngoại động từ

  1. Bóc vỏ, tước vỏ (cây).

Dạng từ của disbark

Ngôi thứ ba số ítdisbarks
Hiện tại phân từ (-ing)disbarking
Quá khứ phân từdisbarked
Quá khứdisbarked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disbark

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disbark nghĩa là gì?

disbark (ngoại động từ) nghĩa là bóc vỏ, tước vỏ.

disbark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disbark: giọng Anh (UK) /dɪsˈbɑː(ɹ)k/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈbɑː(ɹ)k/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.