disbark
UK/dɪsˈbɑː(ɹ)k/
US/dɪsˈbɑː(ɹ)k/
giọng máy của trình duyệt
disbark nghĩa là bóc vỏ, tước vỏ.
Nghĩa của disbark
Ngoại động từ
- Bóc vỏ, tước vỏ (cây).
Dạng từ của disbark
| Ngôi thứ ba số ít | disbarks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disbarking |
| Quá khứ phân từ | disbarked |
| Quá khứ | disbarked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disbark
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disbark nghĩa là gì?
disbark (ngoại động từ) nghĩa là bóc vỏ, tước vỏ.
disbark phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disbark: giọng Anh (UK) /dɪsˈbɑː(ɹ)k/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈbɑː(ɹ)k/.