disbench
giọng máy của trình duyệt
disbench nghĩa là Khai trừ khỏi ban chấp hành của tổ chức luật sư (ở Anh).
Nghĩa của disbench
Ngoại động từ
- Pháp lý Khai trừ khỏi ban chấp hành của tổ chức luật sư (ở Anh).
Dạng từ của disbench
| Ngôi thứ ba số ít | disbenches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disbenching |
| Quá khứ phân từ | disbenched |
| Quá khứ | disbenched |
Câu hỏi thường gặp
disbench nghĩa là gì?
disbench (ngoại động từ) nghĩa là Khai trừ khỏi ban chấp hành của tổ chức luật sư (ở Anh).