TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disbelieve

UK/dɪsbɪˈliːv/ giọng máy của trình duyệt

disbelieve nghĩa là không tin, hoài nghi.

Nghĩa của disbelieve

Ngoại động từ

  1. Không tin (ai, cái gì...).

Nội động từ

  1. Hoài nghi.
  2. + in Không tin (ở cái gì...).

Dạng từ của disbelieve

Ngôi thứ ba số ítdisbelieves
Hiện tại phân từ (-ing)disbelieving
Quá khứ phân từdisbelieved
Quá khứdisbelieved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disbelieve

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của disbelieve

Câu hỏi thường gặp

disbelieve nghĩa là gì?

disbelieve (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là không tin, hoài nghi.

disbelieve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disbelieve: giọng Anh (UK) /dɪsbɪˈliːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.