disbelieve
UK/dɪsbɪˈliːv/
giọng máy của trình duyệt
disbelieve nghĩa là không tin, hoài nghi.
Nghĩa của disbelieve
Ngoại động từ
- Không tin (ai, cái gì...).
Nội động từ
- Hoài nghi.
- + in Không tin (ở cái gì...).
Dạng từ của disbelieve
| Ngôi thứ ba số ít | disbelieves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disbelieving |
| Quá khứ phân từ | disbelieved |
| Quá khứ | disbelieved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disbelieve
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của disbelieve
Câu hỏi thường gặp
disbelieve nghĩa là gì?
disbelieve (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là không tin, hoài nghi.
disbelieve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disbelieve: giọng Anh (UK) /dɪsbɪˈliːv/.