TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disbud

UK/dɪsˈbʌd/ US/dɪsˈbʌd/ giọng máy của trình duyệt

disbud nghĩa là cắt chồi, tỉa chồi.

Nghĩa của disbud

Ngoại động từ

  1. Cắt chồi; tỉa chồi; bấm chồi (cây).

Dạng từ của disbud

Ngôi thứ ba số ítdisbuds
Hiện tại phân từ (-ing)disbudding
Quá khứ phân từdisbudded
Quá khứdisbudded

Câu hỏi thường gặp

disbud nghĩa là gì?

disbud (ngoại động từ) nghĩa là cắt chồi, tỉa chồi.

disbud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disbud: giọng Anh (UK) /dɪsˈbʌd/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈbʌd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.