disbud
UK/dɪsˈbʌd/
US/dɪsˈbʌd/
giọng máy của trình duyệt
disbud nghĩa là cắt chồi, tỉa chồi.
Nghĩa của disbud
Ngoại động từ
- Cắt chồi; tỉa chồi; bấm chồi (cây).
Dạng từ của disbud
| Ngôi thứ ba số ít | disbuds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disbudding |
| Quá khứ phân từ | disbudded |
| Quá khứ | disbudded |
Câu hỏi thường gặp
disbud nghĩa là gì?
disbud (ngoại động từ) nghĩa là cắt chồi, tỉa chồi.
disbud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disbud: giọng Anh (UK) /dɪsˈbʌd/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈbʌd/.