disbranch
giọng máy của trình duyệt
disbranch nghĩa là bẻ cành, tỉa cành.
Nghĩa của disbranch
Ngoại động từ
- Bẻ cành, tỉa cành (khô).
Dạng từ của disbranch
| Ngôi thứ ba số ít | disbranches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disbranching |
| Quá khứ phân từ | disbranched |
| Quá khứ | disbranched |
Câu hỏi thường gặp
disbranch nghĩa là gì?
disbranch (ngoại động từ) nghĩa là bẻ cành, tỉa cành.